那吃素的人在那兒吃會很麻煩嗎

那季花落亂了流年
如題
不忘初心方能始終
看題目有些不太明白說的是在哪?

在越南吃素不會麻煩! 某些人就吃常齋 有些吃初一十五跟台灣相同
只要跟老闆說 :

Co Do Chay Khong A? (你有素食嗎?)
 
或 TOI AN CHAY ! (我吃素)
 Toi Khong An Thit, Tom, Ca (我不吃肉魚蝦)
 
始于心動止于枯骨
這一些吃素應該用的到抄起來比給越南人就可以不一定要會說

Ở đây có rau xào không ? 這裏有沒有炒青菜?
Tôi muốn ăn ran muống xào 我想吃炒空心菜
Tôi thích ăn rau muống luộc 我喜歡吃燙空心菜
Tôi thích uống nước trắng 我喜歡喝白開水
Cho tôi một suất bánh mì nướng phết mứt trái cây
我要一份烤土司配果醬
Cho tôi bánh mì Pháp và sữa bò 我要法國麵包和牛奶
Rót thêm cà phê giúp tôi 我的咖啡要續杯
Cho tôi thêm một chút sữa và đướng 再給我一些奶精和糖
Cho tôi hồng trà đá 我要冰紅茶
Cho tôi ly nước cam 給我一杯柳橙汁
Tôi muốn ăn món Việt Nam chính cống 我要吃道地的越南菜
Gần đây có tiệm ăn Pháp không ? 附近有沒有法國菜餐廳?
Có thê ăn món Trung Quốc ở đâu ? 哪裏可以吃到中國菜?
Xin mang giúp một cuốn thực đơn 請幫我拿一份菜單
Có thực đơn tiếng Anh không ? 有沒有英文菜單?
Xin giới thiệu giúp các món ăn 請幫我們介紹菜色
Món gì tương đối nổi tiếng ? 哪些菜比較有名?
Món đặc trưng của nhà hàng là món nào ? 你們的招牌菜是什麼?
Hôm nay có thực đơn đặc biệt không ? 今天的特餐是什麼?
Tôi không thích ăn món quá cay,phải ít đầu mỡ một chút
我不要太辣的菜要清淡點
Tôi không ăn thịt bò,có món khác không ? 我不吃牛肉有沒有其他的菜?
Tôi ăn chay 我吃素
Cho tôi mội ly nước dừa 我要一杯椰子汁
Cho tôi một chai nước ngọt 我要一瓶汽水
Làm ơn cho một ly nước lọc 請幫我倒一杯白開水
Món mà khách ở bàn kế bên ăn là món gì ?
隔壁桌的客人吃的是什麼?
Đồ ăn tôi kên vẫn chưa thấy mang ra 我點的菜還沒來
Món này ăn như thế nào ? 這個要怎麼吃?
Làm ơn dọn giúp được không ? 可以幫我收拾一下嗎?
Đã kêu món rồi có thể hủy được không ? 叫的菜可以取消嗎?
Làm ơn lấy giúp thêm một chiếc nĩa 請再給我一支叉子
Đồ ăn có kèm trái cây tráng miệng không ? 飯後有附水果嗎?
Có kèm đồ tráng miệng không ? 有附點心嗎?
Làm ơn mang đồ tráng miệng ra 請幫我上點心
Tất cả bao nhiêu tiền ? 總共多少錢?
Số tiền tền hóa đơn có vấn đề ? 帳單的金額有問題?
Tôi có gọi món này đâu 我沒有點這道菜
Anh thối lộn tiền rồi 你的錢找錯了
Khỏi thối lại tiền lẻ 剩下的零錢不用找了
Đây là tiền boa 這是小費
Làm ơn gói giúp đồ ăn còn lại 請幫我們打包剩菜
Tôi muốn mua mang về 我要外帶
給糖就不鬧
感激不盡太好用了
眾人心歡襯我心酸
越南的路邊攤 超級不衛生
要不一桶水洗一天的碗
要不就是一塊破抹布擦一天的碗
建議
學學慈濟人 自備一份大碗和筷子 湯匙
帶一包濕紙巾 隨時用得著
標籤: